Đã bán gần đây
Tự động hóa & linh kiện
Bộ Chuyển Đổi USB sang RS232/485/TTL Cách Ly Công Nghiệp FT232RNL (Vỏ Nhôm)
Chân pin Leeno SG270R-PM
Chân pin ICT SG270R-PM thương hiệu LEENO (Hàn Quốc) là linh kiện cao cấp chuyên dùng cho các đồ gá (jig), fixture kiểm tra mạch điện tử (PCB, FPC). Sản phẩm nổi bật với độ chính xác vượt trội, chất lượng vật liệu hàng đầu và độ bền cực cao theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo kết quả kiểm tra ổn định và đáng tin cậy nhất trong các môi trường sản xuất khắt khe.
250E-6A máy siết vít tự động hai đầu tiêu chuẩn | Standard 3-axis double-head automatic screwdriver

250E-6A máy siết vít tự động hai đầu tiêu chuẩn | Standard 3-axis double-head automatic screwdriver
Máy siết vít tự động là giải pháp công nghệ cao, được thiết kế để tối ưu hóa quy trình lắp ráp trong các ngành công nghiệp điện tử, ô tô, thiết bị gia dụng và nhiều lĩnh vực khác. Tích hợp máy vặn vít servo tiên tiến và động cơ step có encoder hồi tiếp, máy đảm bảo độ chính xác định vị ±0.02mm và lực siết ổn định, có thể điều chỉnh linh hoạt từ 0.3 ~ 9 Kgf.cm.
Với khả năng xử lý đa dạng các loại vít (kể cả vít không từ tính) nhờ hệ thống cấp vít bằng hút chân không và từ tính, máy có thể hoạt động trên các bề mặt phức tạp như vị trí sâu, nghiêng, cong. Đặc biệt, máy cho phép siết 2 loại vít khác nhau hoặc thực hiện 2 công đoạn siết trên cùng một sản phẩm, mang lại sự linh hoạt vượt trội. Giao diện màn hình cảm ứng trực quan, bộ nhớ 100 chương trình và kết nối USB giúp vận hành dễ dàng, nhanh chóng chuyển đổi giữa các tác vụ, nâng cao năng suất với tốc độ siết chỉ từ 1.5-2 giây/vít.
Đây là sự đầu tư thông minh để nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm thiểu lỗi, tiết kiệm chi phí nhân công và tăng tốc độ sản xuất.
Chân Pin ICT LEENO OT841R-M1.7
Chân pin ICT OT841R-M1.7 thương hiệu LEENO (Hàn Quốc) là linh kiện kiểm tra hiệu suất cao, được thiết kế chuyên dụng cho các đồ gá (jig) và fixture phức tạp trong ngành công nghiệp bán dẫn và điện tử. Với độ chính xác cơ khí tuyệt đối và đặc tính truyền tín hiệu ổn định, OT841R-M1.7 là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng kiểm tra vi mạch (IC), bo mạch mật độ cao và các linh kiện đòi hỏi sự tin cậy cao nhất.
460C-3A máy siết vít tự động tiêu chuẩn | 3-axis Standard automatic screwdriver

460C-3A máy siết vít tự động tiêu chuẩn | 3-axis Standard automatic screwdriver
Máy siết vít tự động là một hệ thống tự động hóa tiên tiến, được thiết kế để nâng cao hiệu suất và độ chính xác trong quy trình lắp ráp. Với động cơ step có encoder hồi tiếp và máy vặn vít servo, máy đảm bảo sai số định vị cực thấp chỉ ± 0.02mm. Hệ thống cấp vít kết hợp hút chân không và từ tính cho phép xử lý linh hoạt mọi loại vít, bao gồm cả vít không có từ tính. Vận hành dễ dàng qua màn hình cảm ứng, máy có thể siết vít nhanh chóng với tốc độ 1.5-2 giây/vít, mang lại sự tối ưu cho mọi dây chuyền sản xuất.
180C-4A Robot bắt vít tự động 3 trục ( máy tiêu chuẩn ) | 3-axis standard automatic screwdriver machine

180C-4A Robot bắt vít tự động 3 trục ( máy tiêu chuẩn ) | 3-axis standard automatic screwdriver machine
Máy siết vít tự động 4 trục 180C-4A là thiết bị tự động hóa tiên tiến, được thiết kế để tối ưu hóa quy trình lắp ráp sản phẩm trong các nhà máy công nghiệp. Máy sử dụng tô vít servo cho lực siết chính xác và ổn định, kết hợp hệ thống cấp vít linh hoạt bằng cả phương pháp hút chân không và từ tính, cho phép xử lý nhiều loại vít khác nhau, kể cả vít phi từ tính. Với khả năng vận hành trên 4 trục (X, Y, Z và xoay), máy dễ dàng tiếp cận các vị trí khó, siết được hai loại vít khác nhau trên cùng một sản phẩm và hỗ trợ các quy trình lắp ráp phức tạp hai công đoạn. Đây là sự đầu tư hiệu quả để nâng cao năng suất, đảm bảo sự đồng nhất chất lượng và giảm chi phí nhân công.
Động cơ Giảm Tốc JGB37-520 (6V/12V/24V) – Bánh Răng Kim Loại Lai Nhựa PEEK Siêu Bền

Động cơ Giảm Tốc JGB37-520 (6V/12V/24V) – Bánh Răng Kim Loại Lai Nhựa PEEK Siêu Bền
200C-4A máy bắt vít tự động 3 trục ( máy tiêu chuẩn ) | 3-axis standard automatic screwdriver machine

200C-4A máy bắt vít tự động 3 trục ( máy tiêu chuẩn ) | 3-axis standard automatic screwdriver machine
Máy siết vít tự động sử dụng công nghệ cấp vít dạng thổi và tô vít servo, mang lại giải pháp lắp ráp hiệu suất cao, chính xác tuyệt đối. Máy có khả năng siết vít linh hoạt trên nhiều vị trí khó, điều khiển lực siết thông minh qua màn hình cảm ứng, đảm bảo tốc độ, sự ổn định và độ bền vượt trội cho mọi dây chuyền sản xuất.
Dây khí nén silicone mềm chịu nhiệt
| Khả năng chịu nhiệt | -60 độ C tới 220 độ C. Lão hóa và hỏng nhanh ở nhiệt độ từ 250 độ trở lên |
| Độ dãn dài | 300% tới 500% tùy thuộc vào độ cứng silicon |
| Độ cứng | 55 shore A tới 80 shore A |
| Kich thước ống | phi 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 – Đường kính trong |
| Đặc tính vật liệu | Đàn hồi, chịu nhiệt, chịu một số hóa chất |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, ghi (hoặc màu theo yêu cầu) |
| Tỉ trọng | 1.35 G/cm3 |
| Thực phẩm | An toàn vệ sinh thực phẩm |
| Hóa chất | Chịu được hóa chất sơn, mạ, không chịu axit, axitol, metanol |
| Vật liệu | Silicone |
Khớp Nối Thẳng Hạt Bắp Inox 304 (Ferrule Union) – Chịu Áp Lực Cao
Phần này thường hiển thị ngay bên cạnh ảnh sản phẩm. Cần cô đọng, dùng gạch đầu dòng để khách lướt nhanh nắm bắt ý chính.
Đặc điểm nổi bật:
Chất liệu: Inox 304 (SUS304) cao cấp, chống gỉ sét và ăn mòn tuyệt đối trong môi trường hóa chất, nước mặn.
Kiểu kết nối: Hạt bắp (Ferrule Compression) – Cơ chế siết ống bằng vòng đệm, không cần hàn, tháo lắp dễ dàng.
Khả năng chịu lực: Chuyên dụng cho hệ thống áp suất cao (High Pressure), chịu rung lắc và va đập tốt.
Ứng dụng: Kết nối các loại ống cứng (ống inox, ống đồng, ống thép đúc) trong hệ thống thủy lực, khí nén, phun sương.
Kích thước sẵn có: Φ6, Φ8, Φ10, Φ12, Φ14, Φ16 (mm).
SP series núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone

SP series núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone
Núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone SP series.
Lực hút mạnh, chịu nhiệt độ cao, chống tĩnh điện, không sợ mài mòn, an toàn và bảo vệ mồi trường.
Sản phẩm được sản xuất chính xác ko có ba via.
Gồm các mã sản phẩm:
SPL-02-S, SPL-04-S, SP-S04-S, SP-S06-S, SP-S08-S,
SP-S10-S, SP-S12-S, SP-S15-S, SP-S20-S, SP-S25-S,
SP-S30-S, SP-S06-S, SP-08-S, SP-10-S, SP-12-S,
SP-15-S, SP-20-S, SP-25-S, SP-30-S, SP-35-S,
SP-40-S, SP-50-S.
Máy & công cụ tiêu chuẩn
VT-SBI Máy thổi bụi khử tĩnh điện tự động vòi rắn | Anti-Static Ionizer Snake Blower Sensor Ionizing Air Nozzle

VT-SBI Máy thổi bụi khử tĩnh điện tự động vòi rắn | Anti-Static Ionizer Snake Blower Sensor Ionizing Air Nozzle
Máy thổi bụi khử tĩnh điện tự động vòi rắn sẽ tạo ra một luồng khí lớn mang điện tích âm và dương, được thổi ra với tốc độ cao, có thể trung hòa điện tích trên vật thể.
Nguyên lý : Khi bề mặt vật tích điện âm, nó sẽ hút ion dương trong luồng khí. Và ngược lại, khi bề mặt vật tích điện dương, nó sẽ hút ion âm trong luồng khí. Do đó tĩnh điện trên bề mặt của vật được trung hòa.
Ngoài ra dòng khí tốc độ cao sẽ thổi bay các hạt bụi cứng đầu trên bề mặt của vật.
Tip hàn không chì 500 series lead-free soldering iron tip
Tip hàn không chì 500 series cho máy hàn BK3300, BK3300L, BK3300A, BK3600
QUICK 206B, QUICK 205… gồm các model:
501-5B 500-B 500-1.6D
501-3C 500-2B 500-2.4D
501-4C 500-8C 500-3.2D
501-5C 500-6C 500-4D
501-6C 500-5C 500-5D
501-5D 500-4C 500-I
501-K 500-3C 500-K
500-2C 500-SK
Máy cắt băng keo RT-7000

Máy cắt băng keo RT-7000
Độ dài băng dính có thể cắt: 5mm-999mm
Độ rộng băng dính có thể cắt: 6mm-60mm
Tốc độ xuất băng dính: 200mm/s
Đường kính quận băng dính có thể cắt: ≤300mm
Chế độ cắt: tự động/thủ công
Điện áp hoạt động: 110V-240V
Công xuất: 25W
Máy cắt băng keo VT-ED300
Kích thước máy: 140x140x205
Trọng lượng: 2,45 Kg/set
Màu sắc: trắng
Điện áp hoạt động: 50/60 Hz. AC220V/110V ( chọn lúc đặt mua )
Nhiệt độ hoạt động: 5-40 độ C
Công xuất: 18W
Độ dài băng keo có thể cắt: tự động 5~999mm / bằng tay: 5mm ~ ∞
Bề rộng cuộn băng keo có thể cắt: 3~55mm
Các loại băng keo có thể cắt: băng keo trong suốt, băng keo giấy, băng keo vải, băng keo sợi…
Hóa chất công nghiệp
Mỡ Krytox GPL107
Krytox® GPL107 oil is a clear colorless fluorinated synthetic oil that is non reactive, non flammable, safe in chemical and oxygen service, and is long lasting. Krytox® is a perfluoropolyether (PFPE)–also called perfluoroalkylether (PFAE) or perfluoropolyalkylether (PFPAE).
The polymer chain is completely saturated and contains only carbon, oxygen, and fluorine. On a weight basis, a typical Krytox® oil contains 21.6% carbon, 9.4% oxygen, and 69.0% fluorine.
Base Oil: PFPE(pnd)
Viscosity at 40°C [mm²/s]: 440
Viscosity index (VI): 155
Temperature range[°C]: -30 to 288
Appearance: Clear




































