Thông số kỹ thuật của lưỡi cắt S7P:
Hình ảnh thực tế của lưỡi S7P tại vector :
100 in stock
Lưỡi cắt S7P sửa dụng được cho thân máy HS-30, HS-35P, HS-50F
( tùy theo kết hợp với thân kìm nào )
1 ₫
CompareThông số kỹ thuật của lưỡi cắt S7P:
Hình ảnh thực tế của lưỡi S7P tại vector :
(Kết hợp với thân HS-30)Năng lực cắt nhựa | |
Nhựa mềm | Nhựa cứng |
10.0mm | 6.5mm |
(Kết hợp với thân HS-35P) | |
Nhựa mềm | Nhựa cứng |
13.0mm | 7.0mm |
(Kết hợp với thân HS-50F) | |
Nhựa mềm | Nhựa cứng |
12.0mm | 7.0m |
Kìm nhiệt dùng để căt các chi tiết nhựa.
Nhiệt độ tối đa trên 150 độ C
Trọng lượng : 370 g
Độ dài : 190 mm
Đường kính cắt tối đa : 7mm
Điện áp hoạt động : 24V AC
There are no reviews yet.