Đã bán gần đây
Tự động hóa & linh kiện
Bơm Nhu Động Mini OEM MN4 (Lưu lượng ≤ 1400ml/phút)
Bơm nhu động MN4 Mini OEM là giải pháp bơm định lượng nhỏ gọn, hiệu suất cao, là phiên bản nâng cấp hoàn hảo của model 204K.
MP series núm hút chân không 3 tầng chất liệu silicone

MP series núm hút chân không 3 tầng chất liệu silicone
Núm hút chân không 3 tầng chất liệu silicone MP series.
Lực hút mạnh, chịu nhiệt độ cao, chống tĩnh điện, không sợ mài mòn, an toàn và bảo vệ mồi trường.
Sản phẩm được sản xuất chính xác ko có ba via.
Gồm các mã sản phẩm:
MP-S04-S, MP-S06-S, MP-S08-S, MP-S10-S, MP-S12-S,
MP-S15-S, MP-08-S, MP-10-S, MP-12-S, MP-12A-S,
MP-12-S, MP-15-S, MP-15A-S, MP-20-S, MP-20A-S,
MP-25A-S, MP-30-S, MP-30A-S, MP-40-S, MP-50-S
Module Relay USB 1 Kênh 5V – Mạch Điều Khiển Thiết Bị Qua Cổng USB Máy Tính (LCUS-1/HID)

Module Relay USB 1 Kênh 5V – Mạch Điều Khiển Thiết Bị Qua Cổng USB Máy Tính (LCUS-1/HID)
Module Relay USB 1 kênh 5V là giải pháp thông minh giúp bạn điều khiển tắt/mở các thiết bị điện bên ngoài trực tiếp từ máy tính thông qua cổng USB. Sản phẩm lý tưởng cho các ứng dụng nhà thông minh (Smart Home), hệ thống kiểm tra tự động và các dự án DIY.
PFG series núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone

PFG series núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone
Núm hút chân không 2 tầng chất liệu silicone PFG series.
Lực hút mạnh, chịu nhiệt độ cao, chống tĩnh điện, không sợ mài mòn, an toàn và bảo vệ mồi trường.
Sản phẩm được sản xuất chính xác ko có ba via.
Gồm các mã sản phẩm:
PFG-5-S, PFG-8-S, PFG-10-S, PFG-15-S, PFG-20-S,
PFG-20-S, PFG-25-S, PFG-30-S, PFG-40-S, PFG-50-S
PFG-60-S, PFG-80-S
Chân Pin ICT LEENO G1003RS
Chân pin ICT G1003RS thương hiệu LEENO (Hàn Quốc) là linh kiện không thể thiếu trong các hệ thống kiểm tra mạch điện tử chuyên nghiệp. Sản phẩm được thiết kế để sử dụng trong các đồ gá (jig) và fixture, đảm bảo kết nối vật lý chính xác và ổn định đến các điểm kiểm tra trên PCB và FPC, góp phần nâng cao chất lượng và độ tin cậy của quy trình sản xuất.
SP-12-2 Núm hút silicone 2 tầng

SP-12-2 Núm hút silicone 2 tầng
Núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone.
Lực hút mạnh, chịu nhiệt độ cao, chống tĩnh điện, không sợ mài mòn, an toàn và bảo vệ mồi trường.
Sản phẩm được sản xuất chính xác ko có ba via.
460C-3A máy siết vít tự động tiêu chuẩn | 3-axis Standard automatic screwdriver

460C-3A máy siết vít tự động tiêu chuẩn | 3-axis Standard automatic screwdriver
Máy siết vít tự động là một hệ thống tự động hóa tiên tiến, được thiết kế để nâng cao hiệu suất và độ chính xác trong quy trình lắp ráp. Với động cơ step có encoder hồi tiếp và máy vặn vít servo, máy đảm bảo sai số định vị cực thấp chỉ ± 0.02mm. Hệ thống cấp vít kết hợp hút chân không và từ tính cho phép xử lý linh hoạt mọi loại vít, bao gồm cả vít không có từ tính. Vận hành dễ dàng qua màn hình cảm ứng, máy có thể siết vít nhanh chóng với tốc độ 1.5-2 giây/vít, mang lại sự tối ưu cho mọi dây chuyền sản xuất.
Module Analog Output 8 Kênh Modbus RTU – Chuyển Đổi DA 12-bit, RS485, Cách Ly Công Nghiệp (Waveshare)

Module Analog Output 8 Kênh Modbus RTU – Chuyển Đổi DA 12-bit, RS485, Cách Ly Công Nghiệp (Waveshare)
Module mở rộng ngõ ra Analog 8 kênh chuẩn công nghiệp, sử dụng giao thức Modbus RTU qua RS485. Giải pháp lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa cần độ chính xác và độ ổn định cao.
Dây khí nén silicone mềm chịu nhiệt
| Khả năng chịu nhiệt | -60 độ C tới 220 độ C. Lão hóa và hỏng nhanh ở nhiệt độ từ 250 độ trở lên |
| Độ dãn dài | 300% tới 500% tùy thuộc vào độ cứng silicon |
| Độ cứng | 55 shore A tới 80 shore A |
| Kich thước ống | phi 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 – Đường kính trong |
| Đặc tính vật liệu | Đàn hồi, chịu nhiệt, chịu một số hóa chất |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, ghi (hoặc màu theo yêu cầu) |
| Tỉ trọng | 1.35 G/cm3 |
| Thực phẩm | An toàn vệ sinh thực phẩm |
| Hóa chất | Chịu được hóa chất sơn, mạ, không chịu axit, axitol, metanol |
| Vật liệu | Silicone |
200C-4A máy bắt vít tự động 3 trục ( máy tiêu chuẩn ) | 3-axis standard automatic screwdriver machine

200C-4A máy bắt vít tự động 3 trục ( máy tiêu chuẩn ) | 3-axis standard automatic screwdriver machine
Máy siết vít tự động sử dụng công nghệ cấp vít dạng thổi và tô vít servo, mang lại giải pháp lắp ráp hiệu suất cao, chính xác tuyệt đối. Máy có khả năng siết vít linh hoạt trên nhiều vị trí khó, điều khiển lực siết thông minh qua màn hình cảm ứng, đảm bảo tốc độ, sự ổn định và độ bền vượt trội cho mọi dây chuyền sản xuất.
Chân Pin ICT LEENO G1353R
Chân pin ICT G1353R thương hiệu LEENO (Hàn Quốc) là linh kiện kiểm tra chất lượng cao, chuyên dùng cho các đồ gá (jig) và fixture trong ngành công nghiệp lắp ráp và kiểm tra điện tử. Sản phẩm được chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế của LEENO, mang lại độ chính xác cao, tiếp xúc ổn định và độ bền vượt trội, là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng kiểm tra PCB và FPC.
5331R máy thàn thiếc tự động 6 trục | 6-axis automatic soldering machine

5331R máy thàn thiếc tự động 6 trục | 6-axis automatic soldering machine
Máy hàn thiếc tự động 6 trục 5331R là giải pháp hàn tự động hóa chính xác và hiệu quả cao. Với 6 trục chuyển động linh hoạt (XYZR), động cơ bước có encoder hồi tiếp và sai số định vị chỉ ±0.02mm, máy đảm bảo mọi mối hàn đều đạt chất lượng hoàn hảo. Thiết bị có khả năng lưu trữ đến 999 chương trình, công suất mạnh mẽ và dải nhiệt độ rộng, phù hợp với nhiều loại dây thiếc và ứng dụng sản xuất khác nhau. Đây là lựa chọn lý tưởng để nâng cao năng suất, giảm chi phí và đồng bộ hóa chất lượng sản phẩm trong các dây chuyền lắp ráp điện tử chuyên nghiệp.
Máy & công cụ tiêu chuẩn
U102-A Máy Đo Điện Áp Tĩnh Mạch Bề Mặt (Surface Voltage Meter)
U102-A là thiết bị đo điện áp tĩnh điện bề mặt hiện đại, sử dụng cảm biến kênh đôi và công nghệ truyền dữ liệu không dây 2.4G. Máy cho phép giám sát, thu thập và phân tích điện tích trong môi trường sản xuất một cách chính xác với phạm vi đo lên đến 10-500mm. Tích hợp hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng khi vượt ngưỡng cài đặt, U102-A là giải pháp lý tưởng để kiểm soát tĩnh điện, đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn lao động
Quạt ION khử tĩnh điện BK401
Điện áp vào : AC 230V/50HZ
Công xuất : 20W
Lượng giớ lớn nhất : 95 CFM ( có thể diều chỉnh )
Độ cân bằng ion : 0±5V
Thời gian khử tĩnh điện : ≤ 1.2s
Vùng hiệu quả : 40×90 cm2
Kích thước : 150(L) x75(W) x230(H) mm
Trọng lượng : 1,8 kg
Độ ẩm làm việc : <75% RH
Nhiệt độ làm việc : -5~45 độ C
Tem Đổi Màu Khi Gặp Nước – Tem Chỉ Thị, Phát Hiện Chất Lỏng | Water Sensitive Discolor Stickers

Tem Đổi Màu Khi Gặp Nước – Tem Chỉ Thị, Phát Hiện Chất Lỏng | Water Sensitive Discolor Stickers
Bằng chứng không thể chối cãi về việc thiết bị tiếp xúc với nước!
Giải pháp tối ưu giúp bảo vệ quyền lợi của nhà sản xuất, đơn vị sửa chữa và giảm thiểu các tranh chấp, gian lận trong quá trình bảo hành.
Tip hàn không chì T12/T13 series lead free tips. (heating element and tips 2 in 1)
Tip hàn không chì T12/T13 series cho máy hàn 942, BK-950, FX-951, FX-952… gồm các model:
T12/T13-B T12/T13-B2 T12/T13-B3 T12/T13-BL T12/T13-BC1
T12/T13-BCF1 T12/T13-BC2 T12/T13-BCF2 T12/T13-BC3 T12/T13-BCF3
T12/T13-C1 T12/T13-C4 T12/T13-CF4 T12/T13-D08 T12/T13-D12
T12/T13-D16 T12/T13-D24 T12/T13-D4 T12/T13-D52 T12/T13-DL08
T12/T13-DL12 T12/T13-DL32 T12/T13-DL52 T12/T13-I T12/T13-IL
T12/T13-ILS T12/T13-J02 T12/T13-JL02 T12/T13-JS02 T12/T13-K
T12/T13-KF T12/T13-KL T12/T13-KR T12/T13-KU T12/T13-1201
T12/T13-1202 T12/T13-1203 T12/T13-1204 T12/T13-1205 T12/T13-1206
T12/T13-1207 T12/T13-1208 T12/T13-1209 T12/T13-1001 T12/T13-1002
T12/T13-1003 T12/T13-1004 T12/T13-1005 T12/T13-1006 T12/T13-1007
T12/T13-1008 T12/T13-1009 T12/T13-1010 T12/T13-1401 T12/T13-1402
T12/T13-1403 T12/T13-1404 T12/T13-1405 T12/T13-1406 T12/T13-BZ
T12/T13-B2Z T12/T13-BC1Z T12/T13-BCF1Z T12/T13-BC2Z T12/T13-BCF2Z
T12/T13-BCM2 T12/T13-BC3Z T12/T13-BCF3Z T12/T13-BCM3 T12/T13-4C4Z
T12/T13-4CF4Z T12/T13-D12Z T12/T13-D16Z T12/T13-D24Z T12/T13-D4Z
T12/T13-KFZ T12/T13-KRZ T12/T13-WB2 T12/T13-WB08 T12/T13-WB12
T12/T13-WB16 T12/T13-WD52 T12/T13-WI
Hóa chất công nghiệp
Mỡ Krytox GPL107
Krytox® GPL107 oil is a clear colorless fluorinated synthetic oil that is non reactive, non flammable, safe in chemical and oxygen service, and is long lasting. Krytox® is a perfluoropolyether (PFPE)–also called perfluoroalkylether (PFAE) or perfluoropolyalkylether (PFPAE).
The polymer chain is completely saturated and contains only carbon, oxygen, and fluorine. On a weight basis, a typical Krytox® oil contains 21.6% carbon, 9.4% oxygen, and 69.0% fluorine.
Base Oil: PFPE(pnd)
Viscosity at 40°C [mm²/s]: 440
Viscosity index (VI): 155
Temperature range[°C]: -30 to 288
Appearance: Clear







































