Đã bán gần đây
Tự động hóa & linh kiện
200C-4A máy bắt vít tự động 3 trục ( máy tiêu chuẩn ) | 3-axis standard automatic screwdriver machine

200C-4A máy bắt vít tự động 3 trục ( máy tiêu chuẩn ) | 3-axis standard automatic screwdriver machine
Máy siết vít tự động sử dụng công nghệ cấp vít dạng thổi và tô vít servo, mang lại giải pháp lắp ráp hiệu suất cao, chính xác tuyệt đối. Máy có khả năng siết vít linh hoạt trên nhiều vị trí khó, điều khiển lực siết thông minh qua màn hình cảm ứng, đảm bảo tốc độ, sự ổn định và độ bền vượt trội cho mọi dây chuyền sản xuất.
Chân Pin ICT LEENO G1353R
Chân pin ICT G1353R thương hiệu LEENO (Hàn Quốc) là linh kiện kiểm tra chất lượng cao, chuyên dùng cho các đồ gá (jig) và fixture trong ngành công nghiệp lắp ráp và kiểm tra điện tử. Sản phẩm được chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế của LEENO, mang lại độ chính xác cao, tiếp xúc ổn định và độ bền vượt trội, là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng kiểm tra PCB và FPC.
Bộ Hiển Thị Và Cảm Biến Nhiệt Độ Độ Ẩm HKT532 + Rotronic HC2A-S
Bộ thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm công nghiệp cao cấp, bao gồm màn hình hiển thị HKT532 tích hợp đầu dò chuẩn Rotronic HC2A-S (Thụy Sĩ). Giải pháp hoàn hảo cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác khắt khe (±0.8%RH).
Cảm biến: Rotronic HC2A-S (Made in Switzerland).
Hiển thị: Màn hình LCD ma trận điểm, hiển thị đồng thời Nhiệt độ, Độ ẩm, Điểm sương.
Ngõ ra: 4-20mA, 0-5V, 0-10V (tùy chỉnh).
Độ chính xác: ±0.8%RH / ±0.1 K.
Cấp bảo vệ: IP65 chống bụi và nước.
Núm Hút Chân Không Silicone SP-S15-S
Núm hút chân không model SP-S15-S được chế tạo từ vật liệu silicone cao cấp, có khả năng chịu nhiệt và chống mài mòn tốt, đảm bảo độ bền và tuổi thọ cao trong môi trường công nghiệp. Với đường kính ngoài 15mm, sản phẩm có thiết kế dạng cốc tròn giúp tạo ra lực hút mạnh mẽ và ổn định trên các bề mặt phẳng.
Đây là linh kiện lý tưởng cho các ứng dụng gắp, giữ và di chuyển sản phẩm trong các hệ thống tự động hóa, tay gắp robot và dây chuyền sản xuất
SP series núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone

SP series núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone
Núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone SP series.
Lực hút mạnh, chịu nhiệt độ cao, chống tĩnh điện, không sợ mài mòn, an toàn và bảo vệ mồi trường.
Sản phẩm được sản xuất chính xác ko có ba via.
Gồm các mã sản phẩm:
SPL-02-S, SPL-04-S, SP-S04-S, SP-S06-S, SP-S08-S,
SP-S10-S, SP-S12-S, SP-S15-S, SP-S20-S, SP-S25-S,
SP-S30-S, SP-S06-S, SP-08-S, SP-10-S, SP-12-S,
SP-15-S, SP-20-S, SP-25-S, SP-30-S, SP-35-S,
SP-40-S, SP-50-S.
Module Analog Output 8 Kênh Modbus RTU – Chuyển Đổi DA 12-bit, RS485, Cách Ly Công Nghiệp (Waveshare)

Module Analog Output 8 Kênh Modbus RTU – Chuyển Đổi DA 12-bit, RS485, Cách Ly Công Nghiệp (Waveshare)
Module mở rộng ngõ ra Analog 8 kênh chuẩn công nghiệp, sử dụng giao thức Modbus RTU qua RS485. Giải pháp lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa cần độ chính xác và độ ổn định cao.
MP series núm hút chân không 3 tầng chất liệu silicone

MP series núm hút chân không 3 tầng chất liệu silicone
Núm hút chân không 3 tầng chất liệu silicone MP series.
Lực hút mạnh, chịu nhiệt độ cao, chống tĩnh điện, không sợ mài mòn, an toàn và bảo vệ mồi trường.
Sản phẩm được sản xuất chính xác ko có ba via.
Gồm các mã sản phẩm:
MP-S04-S, MP-S06-S, MP-S08-S, MP-S10-S, MP-S12-S,
MP-S15-S, MP-08-S, MP-10-S, MP-12-S, MP-12A-S,
MP-12-S, MP-15-S, MP-15A-S, MP-20-S, MP-20A-S,
MP-25A-S, MP-30-S, MP-30A-S, MP-40-S, MP-50-S
Dây khí nén silicone mềm chịu nhiệt
| Khả năng chịu nhiệt | -60 độ C tới 220 độ C. Lão hóa và hỏng nhanh ở nhiệt độ từ 250 độ trở lên |
| Độ dãn dài | 300% tới 500% tùy thuộc vào độ cứng silicon |
| Độ cứng | 55 shore A tới 80 shore A |
| Kich thước ống | phi 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 – Đường kính trong |
| Đặc tính vật liệu | Đàn hồi, chịu nhiệt, chịu một số hóa chất |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, ghi (hoặc màu theo yêu cầu) |
| Tỉ trọng | 1.35 G/cm3 |
| Thực phẩm | An toàn vệ sinh thực phẩm |
| Hóa chất | Chịu được hóa chất sơn, mạ, không chịu axit, axitol, metanol |
| Vật liệu | Silicone |
5331R máy thàn thiếc tự động 6 trục | 6-axis automatic soldering machine

5331R máy thàn thiếc tự động 6 trục | 6-axis automatic soldering machine
Máy hàn thiếc tự động 6 trục 5331R là giải pháp hàn tự động hóa chính xác và hiệu quả cao. Với 6 trục chuyển động linh hoạt (XYZR), động cơ bước có encoder hồi tiếp và sai số định vị chỉ ±0.02mm, máy đảm bảo mọi mối hàn đều đạt chất lượng hoàn hảo. Thiết bị có khả năng lưu trữ đến 999 chương trình, công suất mạnh mẽ và dải nhiệt độ rộng, phù hợp với nhiều loại dây thiếc và ứng dụng sản xuất khác nhau. Đây là lựa chọn lý tưởng để nâng cao năng suất, giảm chi phí và đồng bộ hóa chất lượng sản phẩm trong các dây chuyền lắp ráp điện tử chuyên nghiệp.
Máy & công cụ tiêu chuẩn
U102-A Máy Đo Điện Áp Tĩnh Mạch Bề Mặt (Surface Voltage Meter)
U102-A là thiết bị đo điện áp tĩnh điện bề mặt hiện đại, sử dụng cảm biến kênh đôi và công nghệ truyền dữ liệu không dây 2.4G. Máy cho phép giám sát, thu thập và phân tích điện tích trong môi trường sản xuất một cách chính xác với phạm vi đo lên đến 10-500mm. Tích hợp hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng khi vượt ngưỡng cài đặt, U102-A là giải pháp lý tưởng để kiểm soát tĩnh điện, đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn lao động
Zigbee Unesd – Hệ Thống Giám Sát Chống Tĩnh Điện (ESD) Không Dây Toàn Diện

Zigbee Unesd – Hệ Thống Giám Sát Chống Tĩnh Điện (ESD) Không Dây Toàn Diện
Hệ thống giám sát chống tĩnh điện (ESD) không dây Zigbee Unesd là giải pháp toàn diện để giám sát tình trạng nối đất của vòng đeo tay chống tĩnh điện trong thời gian thực. Sử dụng công nghệ mạng cảm biến không dây Zigbee chuyên dụng, hệ thống cho phép kết nối ổn định, tiết kiệm năng lượng, loại bỏ dây nối phức tạp và nâng cao an toàn lao động. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy sản xuất điện tử và các môi trường yêu cầu kiểm soát ESD nghiêm ngặt
Hóa chất công nghiệp
Mỡ Krytox GPL107
Krytox® GPL107 oil is a clear colorless fluorinated synthetic oil that is non reactive, non flammable, safe in chemical and oxygen service, and is long lasting. Krytox® is a perfluoropolyether (PFPE)–also called perfluoroalkylether (PFAE) or perfluoropolyalkylether (PFPAE).
The polymer chain is completely saturated and contains only carbon, oxygen, and fluorine. On a weight basis, a typical Krytox® oil contains 21.6% carbon, 9.4% oxygen, and 69.0% fluorine.
Base Oil: PFPE(pnd)
Viscosity at 40°C [mm²/s]: 440
Viscosity index (VI): 155
Temperature range[°C]: -30 to 288
Appearance: Clear









































