Đã bán gần đây
Tự động hóa & linh kiện
Máy Cắt Ống Mềm Tự Động HS-30 (Phiên Bản Cảm Ứng HMI)
Máy Cắt Ống Mềm Tự Động HS-30 (Phiên Bản Màn Hình Cảm Ứng HMI) là giải pháp gia công công nghiệp chính xác, tốc độ cao với các ưu điểm vượt trội:
Bộ Hiển Thị Và Cảm Biến Nhiệt Độ Độ Ẩm HKT532 + Rotronic HC2A-S
Bộ thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm công nghiệp cao cấp, bao gồm màn hình hiển thị HKT532 tích hợp đầu dò chuẩn Rotronic HC2A-S (Thụy Sĩ). Giải pháp hoàn hảo cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác khắt khe (±0.8%RH).
Cảm biến: Rotronic HC2A-S (Made in Switzerland).
Hiển thị: Màn hình LCD ma trận điểm, hiển thị đồng thời Nhiệt độ, Độ ẩm, Điểm sương.
Ngõ ra: 4-20mA, 0-5V, 0-10V (tùy chỉnh).
Độ chính xác: ±0.8%RH / ±0.1 K.
Cấp bảo vệ: IP65 chống bụi và nước.
SP-12-2 Núm hút silicone 2 tầng

SP-12-2 Núm hút silicone 2 tầng
Núm hút chân không 1 tầng chất liệu silicone.
Lực hút mạnh, chịu nhiệt độ cao, chống tĩnh điện, không sợ mài mòn, an toàn và bảo vệ mồi trường.
Sản phẩm được sản xuất chính xác ko có ba via.
Khớp Nối Thẳng Hạt Bắp Inox 304 (Ferrule Union) – Chịu Áp Lực Cao
Phần này thường hiển thị ngay bên cạnh ảnh sản phẩm. Cần cô đọng, dùng gạch đầu dòng để khách lướt nhanh nắm bắt ý chính.
Đặc điểm nổi bật:
Chất liệu: Inox 304 (SUS304) cao cấp, chống gỉ sét và ăn mòn tuyệt đối trong môi trường hóa chất, nước mặn.
Kiểu kết nối: Hạt bắp (Ferrule Compression) – Cơ chế siết ống bằng vòng đệm, không cần hàn, tháo lắp dễ dàng.
Khả năng chịu lực: Chuyên dụng cho hệ thống áp suất cao (High Pressure), chịu rung lắc và va đập tốt.
Ứng dụng: Kết nối các loại ống cứng (ống inox, ống đồng, ống thép đúc) trong hệ thống thủy lực, khí nén, phun sương.
Kích thước sẵn có: Φ6, Φ8, Φ10, Φ12, Φ14, Φ16 (mm).
Động Cơ Giảm Tốc ZD Motor 5IK60GU-SF / 5GU60KB – 3 Pha, 220V, 60W
Động cơ giảm tốc (Gear Motor) chính hãng ZD Motor. Bộ sản phẩm bao gồm thân motor cảm ứng (Induction Motor) mã 5IK60GU-SF công suất 60W (3 Pha 220V) kết hợp cùng đầu hộp số giảm tốc (Gear Head) mã 5GU60KB. Thiết bị hoạt động bền bỉ với tốc độ vòng quay motor đạt 1350/1650 r/min (50/60Hz), cấp bảo vệ IP20, cách điện Class B. Đây là giải pháp truyền động tối ưu cho băng tải, dây chuyền lắp ráp và các hệ thống máy móc tự động hóa công nghiệp.
Máy Siết Đầu Nối QD (Quick Disconnect) cho hệ thống Liquid Cooling

Máy Siết Đầu Nối QD (Quick Disconnect) cho hệ thống Liquid Cooling
Máy siết đầu nối QD (Quick Disconnect) chuyên dụng cho hệ thống Liquid Cooling của máy chủ AI. Dải lực 6-22 N.m, siết đa bước bảo vệ ren, tích hợp phần mềm MES Vector Vina để truy xuất nguồn gốc và đảm bảo chống rò rỉ 100%.
Specialized QD Fitting Tightening Machine for AI Server Liquid Cooling. Torque 6-22 N.m, Vector Vina MES integration, 100% leak-free guarantee
Module Analog Output 8 Kênh Modbus RTU – Chuyển Đổi DA 12-bit, RS485, Cách Ly Công Nghiệp (Waveshare)

Module Analog Output 8 Kênh Modbus RTU – Chuyển Đổi DA 12-bit, RS485, Cách Ly Công Nghiệp (Waveshare)
Module mở rộng ngõ ra Analog 8 kênh chuẩn công nghiệp, sử dụng giao thức Modbus RTU qua RS485. Giải pháp lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa cần độ chính xác và độ ổn định cao.
Bộ Điều Khiển 8-Kênh Relay Modbus RTU/TCP Qua Ethernet/PoE (Waveshare Model B)
Waveshare Modbus POE ETH Relay (B) là giải pháp điều khiển công nghiệp mạnh mẽ tích hợp 8 kênh relay. Thiết bị hỗ trợ cả giao thức Modbus RTU và Modbus TCP, cho phép điều khiển từ xa qua Ethernet hoặc nguồn PoE (Power over Ethernet). Với thiết kế vỏ hộp gắn ray nhôm (Rail-mount) tiêu chuẩn, đây là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống nhà thông minh, tự động hóa nông nghiệp và giám sát công nghiệp IoT.
Động Cơ Giảm Tốc TAITUO 6IK250GU-S/S3F / 6GU 60K – 3 Pha, 250W, 220/380V
Động cơ giảm tốc (Gear Motor) chính hãng TAITUO TECHNOLOGY (T.T). Bộ sản phẩm bao gồm thân motor cảm ứng (Induction Motor) mã 6IK250GU-S/S3F với công suất lớn 250W, sử dụng nguồn điện 3 pha linh hoạt 220/380V. Đi kèm là đầu hộp số giảm tốc (Gear Head) mã 6GU 60K mạnh mẽ. Thiết bị hoạt động ổn định với tốc độ 1400 rpm (ở tần số 50Hz), đạt chuẩn cách điện Class B và các chứng nhận an toàn CE, CCC. Đây là giải pháp truyền động tối ưu cho băng tải công nghiệp, máy khuấy trộn và hệ thống tự động hóa tải trọng nặng.
Núm hút silicone DP-S6-S
Núm hút chân không 2 tầng chất liệu silicone DP-S6-S
Lực hút mạnh, chịu nhiệt độ cao, chống tĩnh điện, không sợ mài mòn, an toàn và bảo vệ mồi trường.
Sản phẩm được sản xuất chính xác ko có ba via.
Máy Lắp Ráp Vòng Đệm O-Ring Tự Động VT-OR-ASSY
Máy lắp ráp O-ring VT-OR-ASSY là giải pháp tự động hóa toàn diện, giúp doanh nghiệp tăng năng suất gấp 4 lần so với phương pháp thủ công. (The VT-OR-ASSY O-ring assembly machine is a comprehensive automation solution, helping businesses increase productivity by 4 times compared to manual methods.)
Đặc điểm nổi bật / Key Features:
Tốc độ cao: Đạt năng suất 1200 sản phẩm/giờ, thay thế hoàn toàn thao tác tay. (High Speed: Reaches a capacity of 1200 pcs/hour, completely replacing manual operations.)
An toàn tuyệt đối: Cam kết không làm xước bề mặt sản phẩm và O-ring. (Absolute Safety: Guaranteed no scratches on product surfaces and O-rings.)
Công nghệ sạch: Bowl rung cấp liệu được phủ Teflon đặc biệt giúp chống bám bụi và giảm ma sát tối đa. (Clean Technology: The vibratory feeder bowl is coated with special Teflon to prevent dust adhesion and minimize friction.)
Vận hành dễ dàng: Hệ thống điều khiển PLC Panasonic kết hợp màn hình cảm ứng HMI. (Easy Operation: Panasonic PLC control system combined with HMI touch screen.)
Máy & công cụ tiêu chuẩn
Máy tách tem tự động 1150D

Máy tách tem tự động 1150D
Model: 1150D – Vector
Điện áp hoạt động: 110~220V. 50/60Hz
Độ dài tem có thể tách: 10-150mm
Độ rộng tem có thể tách: 5-140mm
Đường kính trong của quận tem: 25-75mm
Đém tem: 0-999999 cái
Tốc độ tách tem: 1-8 mét/phút.
Kích thước máy: 200x210x220 mm (DxRxC)
Máy cắt băng keo Zcut-10
Điện áp sử dụng: 110-240V.
Công xuất: 25W.
Kích thước: 213x116x140 (mm).
Trọng lượng 1.67kg.
Chất hiệu nhựa : ABS.
Độ dài băng keo cắt ra: 5-999mm.
Bề rộng băng keo có thể cắt: 6-60mm.
Tốc độ xuất băng keo: 200mm/giây.
Đường kính quộn băng keo có thể cắt: ≤ 300mm.
Cắt tuần hoàn.
Cắ gấp mép.
U102-A Máy Đo Điện Áp Tĩnh Mạch Bề Mặt (Surface Voltage Meter)
U102-A là thiết bị đo điện áp tĩnh điện bề mặt hiện đại, sử dụng cảm biến kênh đôi và công nghệ truyền dữ liệu không dây 2.4G. Máy cho phép giám sát, thu thập và phân tích điện tích trong môi trường sản xuất một cách chính xác với phạm vi đo lên đến 10-500mm. Tích hợp hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng khi vượt ngưỡng cài đặt, U102-A là giải pháp lý tưởng để kiểm soát tĩnh điện, đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn lao động
VT-SBI Máy thổi bụi khử tĩnh điện tự động vòi rắn | Anti-Static Ionizer Snake Blower Sensor Ionizing Air Nozzle

VT-SBI Máy thổi bụi khử tĩnh điện tự động vòi rắn | Anti-Static Ionizer Snake Blower Sensor Ionizing Air Nozzle
Máy thổi bụi khử tĩnh điện tự động vòi rắn sẽ tạo ra một luồng khí lớn mang điện tích âm và dương, được thổi ra với tốc độ cao, có thể trung hòa điện tích trên vật thể.
Nguyên lý : Khi bề mặt vật tích điện âm, nó sẽ hút ion dương trong luồng khí. Và ngược lại, khi bề mặt vật tích điện dương, nó sẽ hút ion âm trong luồng khí. Do đó tĩnh điện trên bề mặt của vật được trung hòa.
Ngoài ra dòng khí tốc độ cao sẽ thổi bay các hạt bụi cứng đầu trên bề mặt của vật.
ESD-IOT XC2 | Quạt Thổi Ion Khử Tĩnh Điện Thông Minh UNESD
ESD-IOT XC2 là dòng quạt thổi ion khử tĩnh điện thông minh thế hệ mới của hãng UNESD, được thiết kế để loại bỏ tĩnh điện một cách nhanh chóng và hiệu quả trên diện rộng. Với khả năng khử tĩnh điện chỉ trong ≤1 giây, độ cân bằng ion hoàn hảo 0±15V và tích hợp công nghệ IOT để giám sát từ xa, sản phẩm là giải pháp lý tưởng cho các dây chuyền lắp ráp điện tử, phòng sạch và môi trường sản xuất công nghệ cao
Hóa chất công nghiệp
Mỡ Krytox GPL107
Krytox® GPL107 oil is a clear colorless fluorinated synthetic oil that is non reactive, non flammable, safe in chemical and oxygen service, and is long lasting. Krytox® is a perfluoropolyether (PFPE)–also called perfluoroalkylether (PFAE) or perfluoropolyalkylether (PFPAE).
The polymer chain is completely saturated and contains only carbon, oxygen, and fluorine. On a weight basis, a typical Krytox® oil contains 21.6% carbon, 9.4% oxygen, and 69.0% fluorine.
Base Oil: PFPE(pnd)
Viscosity at 40°C [mm²/s]: 440
Viscosity index (VI): 155
Temperature range[°C]: -30 to 288
Appearance: Clear













































